Người lao động muốn tìm hiểu visa tay nghề do doanh nghiệp Úc bảo lãnh thường bắt đầu bằng việc tra cứu nghề nghiệp của mình có nằm trong danh sách phù hợp hay không. Core Skills Occupation List (CSOL) là danh sách quan trọng với một số dòng visa, nhưng việc có tên trong danh sách chưa đồng nghĩa hồ sơ chắc chắn đủ điều kiện.
Bài viết dưới đây giải thích CSOL là gì, cung cấp vị trí để bạn tra cứu danh sách ngành nghề và cập nhật các điểm cần lưu ý về visa 482, visa 186 cũng như mức thu nhập áp dụng từ ngày 1/7/2026.
Core Skills Occupation List (CSOL) là gì?
Core Skills Occupation List (CSOL) là danh sách nghề nghiệp được sử dụng trong một số chương trình visa lao động do doanh nghiệp Úc bảo lãnh. Danh sách gồm mã nghề ANZSCO và tên nghề tương ứng. Chính phủ Úc công bố CSOL gồm 456 ngành nghề.
Khi tra cứu, ứng viên nên đối chiếu mã ANZSCO, tên nghề và nhiệm vụ công việc thực tế. Chức danh trong hợp đồng lao động có thể khác tên nghề trong danh sách; điều quan trọng là công việc được đề cử có phù hợp với mô tả của nghề hay không.
CSOL không thay thế toàn bộ các danh sách nghề nghiệp trong hệ thống di trú Úc. Home Affairs vẫn có danh sách nghề kết hợp, thể hiện nghề thuộc CSOL, MLTSSL, STSOL hoặc ROL tùy chương trình visa. Vì vậy, cần kiểm tra đúng danh sách áp dụng cho dòng visa đang xem xét.
Danh sách ngành nghề thuộc Core Skills Occupation List (CSOL)
Bảng dưới đây gồm 456 ngành nghề, kèm mã ANZSCO và tên nghề bằng tiếng Anh. Bạn có thể tra cứu theo mã nghề hoặc tên nghề để tìm nhóm công việc phù hợp.
| STT | MÃ ANZSCO | TÊN NGHỀ NGHIỆP |
|---|---|---|
| 1 | 111111 | Giám đốc điều hành hoặc Tổng giám đốc |
| 2 | 111211 | Tổng quản lý doanh nghiệp |
| 3 | 121111 | Người nuôi trồng thủy sản |
| 4 | 121311 | Người nuôi ong |
| 5 | 121313 | Người chăn nuôi bò sữa |
| 6 | 121315 | Người chăn nuôi dê |
| 7 | 121318 | Người chăn nuôi heo |
| 8 | 121321 | Người chăn nuôi gia cầm |
| 9 | 121611 | Người trồng hoa |
| 10 | 131112 | Giám đốc kinh doanh và tiếp thị |
| 11 | 131113 | Giám đốc quảng cáo |
| 12 | 132111 | Giám đốc dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp |
| 13 | 132211 | Giám đốc tài chính |
| 14 | 132311 | Giám đốc nhân sự |
| 15 | 132411 | Giám đốc chính sách và kế hoạch |
| 16 | 132511 | Giám đốc nghiên cứu và phát triển |
| 17 | 133111 | Quản lý dự án xây dựng |
| 18 | 133112 | Nhà thầu xây dựng công trình |
| 19 | 133211 | Giám đốc kỹ thuật |
| 20 | 133511 | Quản lý sản xuất lâm nghiệp |
| 21 | 133512 | Quản lý sản xuất công nghiệp |
| 22 | 133611 | Quản lý cung ứng và phân phối |
| 23 | 133612 | Quản lý thu mua |
| 24 | 134211 | Nhà quản lý y tế / Giám đốc chuyên môn y khoa |
| 25 | 134212 | Giám đốc điều dưỡng lâm sàng |
| 26 | 134213 | Quản lý cơ sở chăm sóc sức khỏe ban đầu |
| 27 | 134311 | Hiệu trưởng |
| 28 | 134411 | Trưởng khoa |
| 29 | 134499 | Nhà quản lý giáo dục khác (chưa phân loại riêng) |
| 30 | 135111 | Giám đốc công nghệ thông tin (CIO) |
| 31 | 135112 | Quản lý dự án công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) |
| 32 | 135199 | Nhà quản lý công nghệ thông tin và truyền thông khác (chưa phân loại riêng) |
| 33 | 139911 | Nhà quản trị hoặc quản lý hoạt động nghệ thuật |
| 34 | 139912 | Quản lý môi trường |
| 35 | 139913 | Quản lý phòng thí nghiệm |
| 36 | 139916 | Quản lý đảm bảo chất lượng |
| 37 | 139917 | Quản lý công tác pháp quy và tuân thủ chuyên ngành |
| 38 | 141311 | Quản lý khách sạn hoặc nhà nghỉ |
| 39 | 141411 | Quản lý câu lạc bộ được cấp phép kinh doanh |
| 40 | 141999 | Nhà quản lý dịch vụ lưu trú và dịch vụ nhà hàng, khách sạn khác (chưa phân loại riêng) |
| 41 | 142111 | Quản lý bán lẻ (tổng hợp) |
| 42 | 142116 | Quản lý đại lý du lịch |
| 43 | 149411 | Quản lý đội xe |
| 44 | 149911 | Người điều hành cơ sở lưu trú, chăm sóc chó hoặc mèo |
| 45 | 149912 | Quản lý rạp chiếu phim hoặc nhà hát |
| 46 | 149915 | Quản lý dịch vụ cho thuê thiết bị |
| 47 | 149999 | Nhà quản lý dịch vụ nhà hàng, khách sạn, bán lẻ và dịch vụ khác (chưa phân loại riêng) |
| 48 | 211212 | Giám đốc âm nhạc |
| 49 | 212111 | Giám đốc nghệ thuật |
| 50 | 212315 | Giám đốc chương trình truyền hình hoặc phát thanh |
| 51 | 212316 | Quản lý sân khấu |
| 52 | 212317 | Giám đốc kỹ thuật sản xuất chương trình |
| 53 | 212318 | Nhà sản xuất video |
| 54 | 212413 | Nhà báo báo in |
| 55 | 212414 | Nhà báo phát thanh |
| 56 | 212415 | Chuyên viên biên soạn tài liệu kỹ thuật |
| 57 | 212416 | Nhà báo truyền hình |
| 58 | 212499 | Nhà báo và người viết khác (chưa phân loại riêng) |
| 59 | 221111 | Kế toán viên (tổng hợp) |
| 60 | 221112 | Kế toán quản trị |
| 61 | 221113 | Kế toán thuế |
| 62 | 221211 | Thư ký công ty (quản trị doanh nghiệp) |
| 63 | 221213 | Kiểm toán viên độc lập |
| 64 | 221214 | Kiểm toán viên nội bộ |
| 65 | 222112 | Chuyên viên môi giới tài chính |
| 66 | 222113 | Chuyên viên môi giới bảo hiểm |
| 67 | 222311 | Chuyên viên tư vấn đầu tư tài chính |
| 68 | 223111 | Chuyên viên tư vấn nhân sự |
| 69 | 223112 | Chuyên viên tư vấn tuyển dụng |
| 70 | 223113 | Chuyên viên tư vấn quan hệ lao động |
| 71 | 224111 | Chuyên gia định phí bảo hiểm |
| 72 | 224112 | Nhà toán học |
| 73 | 224114 | Chuyên viên phân tích dữ liệu |
| 74 | 224115 | Nhà khoa học dữ liệu |
| 75 | 224116 | Chuyên gia thống kê |
| 76 | 224511 | Chuyên gia kinh tế đất đai |
| 77 | 224512 | Thẩm định viên về giá |
| 78 | 224712 | Chuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp làm việc |
| 79 | 224713 | Chuyên viên tư vấn quản lý |
| 80 | 224714 | Chuyên viên phân tích chuỗi cung ứng |
| 81 | 224914 | Chuyên viên thẩm định sáng chế |
| 82 | 224999 | Chuyên gia về thông tin và tổ chức khác (chưa phân loại riêng) |
| 83 | 225111 | Chuyên viên quảng cáo |
| 84 | 225113 | Chuyên viên tiếp thị |
| 85 | 225114 | Nhà sáng tạo nội dung tiếp thị |
| 86 | 225211 | Quản lý khách hàng lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông |
| 87 | 225212 | Quản lý phát triển kinh doanh lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông |
| 88 | 225213 | Đại diện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông |
| 89 | 225311 | Chuyên viên quan hệ công chúng |
| 90 | 225411 | Đại diện kinh doanh sản phẩm công nghiệp |
| 91 | 225412 | Đại diện kinh doanh sản phẩm y tế và dược phẩm |
| 92 | 225499 | Đại diện kinh doanh kỹ thuật khác (chưa phân loại riêng) |
| 93 | 231111 | Phi công máy bay cánh cố định |
| 94 | 231113 | Giáo viên hướng dẫn bay |
| 95 | 231114 | Phi công trực thăng |
| 96 | 231199 | Chuyên gia vận tải hàng không khác (chưa phân loại riêng) |
| 97 | 231212 | Sĩ quan máy tàu thủy |
| 98 | 232111 | Kiến trúc sư |
| 99 | 232112 | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 100 | 232212 | Chuyên viên trắc địa |
| 101 | 232213 | Chuyên viên bản đồ |
| 102 | 232214 | Chuyên gia khoa học thông tin không gian khác |
| 103 | 232313 | Nhà thiết kế trang sức |
| 104 | 232412 | Họa sĩ minh họa |
| 105 | 232413 | Nhà thiết kế đa phương tiện |
| 106 | 232414 | Nhà thiết kế website |
| 107 | 232511 | Nhà thiết kế nội thất |
| 108 | 232611 | Chuyên gia quy hoạch đô thị và vùng |
| 109 | 233111 | Kỹ sư hóa học |
| 110 | 233112 | Kỹ sư vật liệu |
| 111 | 233211 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và hạ tầng |
| 112 | 233212 | Kỹ sư địa kỹ thuật |
| 113 | 233213 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, dự toán và quản lý chi phí |
| 114 | 233214 | Kỹ sư kết cấu |
| 115 | 233215 | Kỹ sư giao thông |
| 116 | 233311 | Kỹ sư điện |
| 117 | 233411 | Kỹ sư điện tử |
| 118 | 233511 | Kỹ sư kỹ thuật công nghiệp |
| 119 | 233512 | Kỹ sư cơ khí |
| 120 | 233513 | Kỹ sư sản xuất hoặc kỹ sư thiết bị nhà máy |
| 121 | 233611 | Kỹ sư khai thác mỏ (không bao gồm dầu khí) |
| 122 | 233612 | Kỹ sư dầu khí |
| 123 | 233911 | Kỹ sư hàng không |
| 124 | 233912 | Kỹ sư nông nghiệp |
| 125 | 233913 | Kỹ sư y sinh |
| 126 | 233914 | Chuyên gia công nghệ kỹ thuật (Engineering Technologist) |
| 127 | 233915 | Kỹ sư môi trường |
| 128 | 233916 | Kỹ sư thiết kế tàu thủy / Nhà thiết kế hàng hải |
| 129 | 233999 | Chuyên gia kỹ thuật khác (chưa phân loại riêng) |
| 130 | 234111 | Chuyên viên tư vấn nông nghiệp |
| 131 | 234114 | Nhà nghiên cứu khoa học nông nghiệp |
| 132 | 234115 | Chuyên gia nông học |
| 133 | 234116 | Nhà khoa học nuôi trồng thủy sản hoặc nghề cá |
| 134 | 234211 | Nhà hóa học |
| 135 | 234212 | Chuyên gia công nghệ thực phẩm |
| 136 | 234213 | Chuyên gia sản xuất rượu vang |
| 137 | 234312 | Chuyên viên tư vấn môi trường |
| 138 | 234399 | Nhà khoa học môi trường khác (chưa phân loại riêng) |
| 139 | 234411 | Nhà địa chất học |
| 140 | 234412 | Nhà địa vật lý học |
| 141 | 234413 | Chuyên gia địa chất thủy văn |
| 142 | 234511 | Nhà khoa học sự sống (tổng hợp) |
| 143 | 234513 | Nhà hóa sinh học |
| 144 | 234515 | Nhà thực vật học |
| 145 | 234516 | Nhà sinh học biển |
| 146 | 234521 | Nhà côn trùng học |
| 147 | 234522 | Nhà động vật học |
| 148 | 234599 | Nhà khoa học sự sống khác (chưa phân loại riêng) |
| 149 | 234612 | Chuyên viên thăm dò chức năng hô hấp (Respiratory Scientist) |
| 150 | 234711 | Bác sĩ thú y |
| 151 | 234911 | Chuyên viên bảo quản, phục chế hiện vật |
| 152 | 234912 | Chuyên gia luyện kim |
| 153 | 234913 | Nhà khí tượng học |
| 154 | 234914 | Nhà vật lý học |
| 155 | 234999 | Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học vật lý khác (chưa phân loại riêng) |
| 156 | 241111 | Giáo viên mầm non (trước bậc tiểu học) |
| 157 | 241213 | Giáo viên tiểu học |
| 158 | 241311 | Giáo viên trung học cơ sở / giáo viên cấp học trung gian |
| 159 | 241411 | Giáo viên trung học |
| 160 | 241511 | Giáo viên giáo dục đặc biệt |
| 161 | 241512 | Giáo viên dành cho người khiếm thính |
| 162 | 241513 | Giáo viên dành cho người khiếm thị |
| 163 | 241599 | Giáo viên giáo dục đặc biệt khác (chưa phân loại riêng) |
| 164 | 242111 | Giảng viên đại học |
| 165 | 242211 | Giáo viên giáo dục nghề nghiệp / Giảng viên trường bách khoa |
| 166 | 249112 | Chuyên viên đánh giá chất lượng giáo dục |
| 167 | 249214 | Giáo viên dạy nhạc tư nhân |
| 168 | 249299 | Gia sư và giáo viên dạy tư nhân khác (chưa phân loại riêng) |
| 169 | 251111 | Chuyên gia dinh dưỡng tiết chế |
| 170 | 251211 | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh y học |
| 171 | 251212 | Kỹ thuật viên xạ trị |
| 172 | 251213 | Kỹ thuật viên y học hạt nhân |
| 173 | 251214 | Kỹ thuật viên siêu âm |
| 174 | 251312 | Chuyên viên tư vấn an toàn, vệ sinh lao động |
| 175 | 251411 | Chuyên viên khúc xạ nhãn khoa |
| 176 | 251412 | Chuyên viên chỉnh thị (điều trị rối loạn vận nhãn) |
| 177 | 251511 | Dược sĩ bệnh viện |
| 178 | 251512 | Dược sĩ công nghiệp |
| 179 | 251513 | Dược sĩ nhà thuốc bán lẻ |
| 180 | 251912 | Chuyên viên chỉnh hình hoặc phục hình chi |
| 181 | 251999 | Chuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe khác (chưa phân loại riêng) |
| 182 | 252214 | Thầy thuốc y học cổ truyền Trung Hoa |
| 183 | 252299 | Chuyên viên trị liệu sức khỏe bổ trợ khác (chưa phân loại riêng) |
| 184 | 252311 | Bác sĩ chuyên khoa nha |
| 185 | 252312 | Nha sĩ |
| 186 | 252411 | Chuyên viên hoạt động trị liệu |
| 187 | 252511 | Chuyên viên vật lý trị liệu |
| 188 | 252611 | Chuyên gia chăm sóc và điều trị bệnh bàn chân |
| 189 | 252711 | Chuyên viên thính học |
| 190 | 252712 | Chuyên viên bệnh học ngôn ngữ / Chuyên viên âm ngữ trị liệu |
| 191 | 253111 | Bác sĩ đa khoa |
| 192 | 253112 | Bác sĩ tại bệnh viện (Resident Medical Officer) |
| 193 | 253211 | Bác sĩ gây mê |
| 194 | 253311 | Bác sĩ chuyên khoa nội tổng quát |
| 195 | 253312 | Bác sĩ chuyên khoa tim mạch |
| 196 | 253313 | Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng |
| 197 | 253314 | Bác sĩ nội khoa ung bướu |
| 198 | 253315 | Bác sĩ chuyên khoa nội tiết |
| 199 | 253316 | Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa |
| 200 | 253317 | Bác sĩ hồi sức tích cực |
| 201 | 253318 | Bác sĩ chuyên khoa thần kinh |
| 202 | 253321 | Bác sĩ nhi khoa |
| 203 | 253322 | Bác sĩ chuyên khoa nội thận |
| 204 | 253323 | Bác sĩ chuyên khoa cơ xương khớp |
| 205 | 253324 | Bác sĩ chuyên khoa hô hấp |
| 206 | 253399 | Bác sĩ chuyên khoa nội khác (chưa phân loại riêng) |
| 207 | 253411 | Bác sĩ chuyên khoa tâm thần |
| 208 | 253511 | Bác sĩ ngoại tổng quát |
| 209 | 253512 | Bác sĩ phẫu thuật tim lồng ngực |
| 210 | 253513 | Bác sĩ phẫu thuật thần kinh |
| 211 | 253514 | Bác sĩ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
| 212 | 253515 | Bác sĩ tai mũi họng |
| 213 | 253516 | Bác sĩ ngoại nhi |
| 214 | 253517 | Bác sĩ phẫu thuật tạo hình và tái tạo |
| 215 | 253518 | Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu |
| 216 | 253521 | Bác sĩ phẫu thuật mạch máu |
| 217 | 253911 | Bác sĩ da liễu |
| 218 | 253912 | Bác sĩ cấp cứu |
| 219 | 253913 | Bác sĩ sản phụ khoa |
| 220 | 253914 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 221 | 253915 | Bác sĩ chuyên khoa bệnh học |
| 222 | 253917 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh và điện quang can thiệp |
| 223 | 253918 | Bác sĩ xạ trị ung bướu |
| 224 | 253999 | Bác sĩ hành nghề y khác (chưa phân loại riêng) |
| 225 | 254111 | Hộ sinh |
| 226 | 254211 | Chuyên viên đào tạo điều dưỡng |
| 227 | 254212 | Nhà nghiên cứu điều dưỡng |
| 228 | 254411 | Điều dưỡng thực hành nâng cao (Nurse Practitioner) |
| 229 | 254412 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (chăm sóc người cao tuổi) |
| 230 | 254413 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (sức khỏe trẻ em và gia đình) |
| 231 | 254414 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (sức khỏe cộng đồng) |
| 232 | 254415 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (hồi sức tích cực và cấp cứu) |
| 233 | 254416 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (khuyết tật phát triển) |
| 234 | 254417 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (khuyết tật và phục hồi chức năng) |
| 235 | 254418 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (nội khoa) |
| 236 | 254421 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (phòng khám) |
| 237 | 254422 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (sức khỏe tâm thần) |
| 238 | 254423 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (chăm sóc quanh phẫu thuật) |
| 239 | 254424 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (ngoại khoa) |
| 240 | 254425 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề (nhi khoa) |
| 241 | 254499 | Điều dưỡng đăng ký hành nghề khác (chưa phân loại riêng) |
| 242 | 261111 | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ công nghệ thông tin và truyền thông |
| 243 | 261112 | Chuyên viên phân tích hệ thống |
| 244 | 261211 | Chuyên gia đa phương tiện |
| 245 | 261212 | Lập trình viên phát triển website |
| 246 | 261311 | Lập trình viên phân tích |
| 247 | 261312 | Lập trình viên phát triển phần mềm |
| 248 | 261313 | Kỹ sư phần mềm |
| 249 | 261314 | Chuyên viên kiểm thử phần mềm |
| 250 | 261315 | Kỹ sư an ninh mạng |
| 251 | 261316 | Kỹ sư phát triển và vận hành phần mềm (DevOps) |
| 252 | 261317 | Chuyên viên kiểm thử xâm nhập |
| 253 | 261399 | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng khác (chưa phân loại riêng) |
| 254 | 262111 | Quản trị viên cơ sở dữ liệu |
| 255 | 262113 | Quản trị viên hệ thống |
| 256 | 262114 | Chuyên gia quản trị, rủi ro và tuân thủ an ninh mạng |
| 257 | 262115 | Chuyên gia tư vấn và đánh giá an ninh mạng |
| 258 | 262116 | Chuyên viên phân tích an ninh mạng |
| 259 | 262117 | Kiến trúc sư an ninh mạng |
| 260 | 262118 | Điều phối viên vận hành an ninh mạng |
| 261 | 263111 | Kỹ sư mạng và hệ thống máy tính |
| 262 | 263112 | Quản trị viên mạng |
| 263 | 263113 | Chuyên viên phân tích mạng |
| 264 | 263211 | Kỹ sư đảm bảo chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông |
| 265 | 263213 | Kỹ sư kiểm thử hệ thống công nghệ thông tin và truyền thông |
| 266 | 263299 | Kỹ sư hỗ trợ và kiểm thử công nghệ thông tin và truyền thông khác (chưa phân loại riêng) |
| 267 | 263312 | Kỹ sư mạng viễn thông |
| 268 | 271111 | Luật sư chuyên tranh tụng (Barrister) |
| 269 | 271214 | Luật sư sở hữu trí tuệ |
| 270 | 271299 | Chuyên gia tư pháp và pháp lý khác (chưa phân loại riêng) |
| 271 | 271311 | Luật sư tư vấn và cung cấp dịch vụ pháp lý (Solicitor) |
| 272 | 272112 | Chuyên viên tư vấn hỗ trợ cai nghiện ma túy và rượu |
| 273 | 272114 | Chuyên viên tư vấn phục hồi chức năng |
| 274 | 272115 | Chuyên viên tư vấn học sinh, sinh viên |
| 275 | 272311 | Chuyên gia tâm lý lâm sàng |
| 276 | 272312 | Chuyên gia tâm lý giáo dục |
| 277 | 272313 | Chuyên gia tâm lý tổ chức |
| 278 | 272314 | Chuyên viên tâm lý trị liệu |
| 279 | 272399 | Chuyên gia tâm lý khác (chưa phân loại riêng) |
| 280 | 272413 | Biên dịch viên |
| 281 | 272511 | Nhân viên công tác xã hội |
| 282 | 272612 | Nhân viên phụ trách / Điều phối viên hoạt động vui chơi, giải trí |
| 283 | 311112 | Kỹ thuật viên nông nghiệp và công nghệ nông nghiệp |
| 284 | 311113 | Kỹ thuật viên chăn nuôi |
| 285 | 311114 | Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản hoặc nghề cá |
| 286 | 311115 | Nhân viên thiết kế hệ thống tưới tiêu |
| 287 | 311211 | Kỹ thuật viên gây mê |
| 288 | 311212 | Kỹ thuật viên tim mạch |
| 289 | 311215 | Kỹ thuật viên dược |
| 290 | 311217 | Kỹ thuật viên hô hấp |
| 291 | 311299 | Kỹ thuật viên y tế khác (chưa phân loại riêng) |
| 292 | 311312 | Nhân viên kiểm soát giết mổ, kiểm tra thịt |
| 293 | 311314 | Nhân viên đảm bảo chất lượng nông, lâm, thủy sản |
| 294 | 311399 | Nhân viên đảm bảo chất lượng và kiểm tra nông, lâm, thủy sản khác (chưa phân loại riêng) |
| 295 | 311411 | Kỹ thuật viên hóa học |
| 296 | 311412 | Kỹ thuật viên khoa học Trái Đất |
| 297 | 311499 | Kỹ thuật viên khoa học khác (chưa phân loại riêng) |
| 298 | 312111 | Họa viên kiến trúc |
| 299 | 312112 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công xây dựng |
| 300 | 312113 | Nhân viên kiểm tra công trình xây dựng |
| 301 | 312114 | Nhân viên lập dự toán xây dựng |
| 302 | 312116 | Kỹ thuật viên trắc địa hoặc khoa học thông tin không gian |
| 303 | 312199 | Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và trắc địa khác (chưa phân loại riêng) |
| 304 | 312211 | Họa viên xây dựng dân dụng và hạ tầng |
| 305 | 312212 | Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng và hạ tầng |
| 306 | 312311 | Họa viên kỹ thuật điện |
| 307 | 312312 | Kỹ thuật viên điện |
| 308 | 312412 | Kỹ thuật viên điện tử |
| 309 | 312511 | Họa viên kỹ thuật cơ khí |
| 310 | 312512 | Kỹ thuật viên cơ khí |
| 311 | 312911 | Nhân viên lập kế hoạch bảo trì |
| 312 | 312912 | Kỹ thuật viên luyện kim hoặc vật liệu |
| 313 | 312913 | Phó quản đốc mỏ |
| 314 | 312914 | Họa viên kỹ thuật khác |
| 315 | 312999 | Kỹ thuật viên xây dựng và kỹ thuật khác (chưa phân loại riêng) |
| 316 | 313111 | Kỹ thuật viên phần cứng máy tính |
| 317 | 313112 | Nhân viên hỗ trợ khách hàng về công nghệ thông tin và truyền thông |
| 318 | 313113 | Quản trị viên website |
| 319 | 313199 | Kỹ thuật viên hỗ trợ công nghệ thông tin và truyền thông khác (chưa phân loại riêng) |
| 320 | 313212 | Kỹ sư viễn thông hiện trường |
| 321 | 313213 | Chuyên viên quy hoạch mạng viễn thông |
| 322 | 313214 | Cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia công nghệ viễn thông |
| 323 | 321111 | Thợ điện ô tô |
| 324 | 321211 | Thợ sửa chữa ô tô (tổng hợp) |
| 325 | 321212 | Thợ sửa chữa động cơ diesel |
| 326 | 321213 | Thợ sửa chữa xe máy |
| 327 | 321214 | Thợ sửa chữa động cơ cỡ nhỏ |
| 328 | 322112 | Thợ mạ điện |
| 329 | 322113 | Thợ đóng móng ngựa |
| 330 | 322114 | Thợ đúc kim loại |
| 331 | 322211 | Thợ gia công kim loại tấm |
| 332 | 322311 | Thợ chế tạo kết cấu kim loại |
| 333 | 322312 | Thợ hàn thiết bị, đường ống chịu áp lực |
| 334 | 322313 | Thợ hàn bậc cao |
| 335 | 323111 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay (điện tử hàng không) |
| 336 | 323112 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay (cơ khí) |
| 337 | 323113 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay (kết cấu) |
| 338 | 323211 | Thợ lắp ráp, sửa chữa cơ khí (tổng hợp) |
| 339 | 323212 | Thợ lắp ráp cơ khí và tiện |
| 340 | 323213 | Thợ lắp ráp cơ khí và hàn |
| 341 | 323214 | Thợ gia công cơ khí kim loại bậc cao |
| 342 | 323215 | Thợ sửa chữa máy ngành dệt, may và da giày |
| 343 | 323299 | Thợ lắp ráp và gia công cơ khí kim loại khác (chưa phân loại riêng) |
| 344 | 323313 | Thợ khóa |
| 345 | 323314 | Thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ chính xác |
| 346 | 323411 | Thợ chế tạo mẫu đúc cơ khí |
| 347 | 323412 | Thợ chế tạo dụng cụ, khuôn và đồ gá |
| 348 | 324111 | Thợ sửa chữa, gò thân vỏ ô tô |
| 349 | 324211 | Thợ chế tạo thân xe |
| 350 | 324212 | Thợ bọc nội thất xe |
| 351 | 324311 | Thợ sơn xe |
| 352 | 331111 | Thợ xây gạch |
| 353 | 331112 | Thợ xây, chế tác đá |
| 354 | 331211 | Thợ mộc xây dựng và lắp ghép đồ gỗ |
| 355 | 331212 | Thợ mộc xây dựng |
| 356 | 331213 | Thợ mộc lắp ghép đồ gỗ công trình |
| 357 | 332111 | Thợ thi công hoàn thiện sàn |
| 358 | 332211 | Thợ sơn công trình |
| 359 | 333111 | Thợ lắp kính |
| 360 | 333211 | Thợ thi công vách và trần thạch cao |
| 361 | 333212 | Thợ trát, tô tường |
| 362 | 333311 | Thợ lợp ngói |
| 363 | 333411 | Thợ ốp lát tường và sàn |
| 364 | 334112 | Thợ lắp đặt đường ống điều hòa không khí và hệ thống cơ khí |
| 365 | 334113 | Thợ lắp đặt hệ thống thoát nước |
| 366 | 334114 | Thợ lắp đặt hệ thống khí đốt |
| 367 | 334115 | Thợ thi công mái kim loại và hệ thống thoát nước mái |
| 368 | 334116 | Thợ lắp đặt, sửa chữa đường ống nước (tổng hợp) |
| 369 | 334117 | Thợ lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy |
| 370 | 341111 | Thợ điện (tổng hợp) |
| 371 | 341112 | Thợ điện chuyên biệt (Electrician - Special Class) |
| 372 | 342111 | Thợ sửa chữa điều hòa không khí và thiết bị lạnh |
| 373 | 342211 | Thợ thi công, bảo trì đường dây điện |
| 374 | 342212 | Thợ nối cáp điện lực |
| 375 | 342311 | Thợ sửa chữa máy văn phòng |
| 376 | 342313 | Thợ lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện tử |
| 377 | 342314 | Thợ lắp đặt, sửa chữa thiết bị đo lường điện tử (tổng hợp) |
| 378 | 342315 | Thợ lắp đặt, sửa chữa thiết bị đo lường điện tử chuyên biệt |
| 379 | 342411 | Thợ lắp đặt cáp dữ liệu và viễn thông |
| 380 | 342412 | Thợ nối cáp viễn thông |
| 381 | 342413 | Thợ thi công, bảo trì đường dây viễn thông |
| 382 | 342414 | Kỹ thuật viên viễn thông |
| 383 | 351111 | Thợ làm bánh mì |
| 384 | 351112 | Thợ làm bánh ngọt |
| 385 | 351211 | Thợ pha lóc thịt hoặc chế biến sản phẩm thịt nguội, xúc xích |
| 386 | 351311 | Đầu bếp chuyên nghiệp (Chef) |
| 387 | 351411 | Nhân viên chế biến món ăn (Cook) |
| 388 | 361111 | Nhân viên chăm sóc, điều khiển hoặc huấn luyện chó |
| 389 | 361112 | Người huấn luyện ngựa |
| 390 | 361311 | Điều dưỡng thú y |
| 391 | 362411 | Nhân viên vườn ươm cây giống |
| 392 | 362511 | Chuyên gia chăm sóc cây thân gỗ |
| 393 | 362512 | Thợ chăm sóc, cắt tỉa cây thân gỗ |
| 394 | 362711 | Thợ làm vườn cảnh quan |
| 395 | 362712 | Kỹ thuật viên hệ thống tưới tiêu |
| 396 | 391111 | Thợ làm tóc |
| 397 | 392111 | Thợ gia công hoàn thiện sản phẩm in |
| 398 | 392112 | Thợ in lụa |
| 399 | 392211 | Thợ chế bản đồ họa trước in |
| 400 | 392311 | Thợ vận hành máy in |
| 401 | 393114 | Thợ đóng giày |
| 402 | 393311 | Thợ bọc nệm, bọc ghế |
| 403 | 394112 | Thợ đóng tủ |
| 404 | 394113 | Thợ chế tác đồ nội thất |
| 405 | 394211 | Thợ hoàn thiện bề mặt đồ nội thất |
| 406 | 394212 | Thợ làm khung tranh |
| 407 | 394213 | Thợ vận hành máy gia công gỗ |
| 408 | 394299 | Thợ vận hành máy gia công gỗ và thợ nghề gỗ khác (chưa phân loại riêng) |
| 409 | 399111 | Thợ đóng và sửa chữa thuyền |
| 410 | 399112 | Thợ đóng và sửa chữa tàu thủy |
| 411 | 399211 | Nhân viên vận hành nhà máy hóa chất |
| 412 | 399212 | Nhân viên vận hành cơ sở khí đốt hoặc dầu khí |
| 413 | 399213 | Nhân viên vận hành nhà máy điện |
| 414 | 399513 | Kỹ thuật viên ánh sáng |
| 415 | 399516 | Kỹ thuật viên âm thanh |
| 416 | 399599 | Kỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn khác (chưa phân loại riêng) |
| 417 | 399611 | Thợ vẽ, làm biển hiệu |
| 418 | 399911 | Thợ lặn |
| 419 | 399913 | Chuyên viên tư vấn và lắp kính mắt theo đơn |
| 420 | 399914 | Thợ chế tác, sửa chữa kính mắt |
| 421 | 399916 | Kỹ thuật viên ngành nhựa |
| 422 | 399918 | Kỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 423 | 399999 | Kỹ thuật viên và thợ có tay nghề khác (chưa phân loại riêng) |
| 424 | 411111 | Nhân viên cấp cứu ngoại viện |
| 425 | 411112 | Nhân viên cấp cứu ngoại viện chuyên hồi sức tích cực |
| 426 | 411211 | Chuyên viên vệ sinh, dự phòng răng miệng |
| 427 | 411212 | Chuyên viên phục hình răng lâm sàng |
| 428 | 411213 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 429 | 411214 | Chuyên viên trị liệu nha khoa |
| 430 | 411311 | Chuyên viên trị liệu bằng hoạt động vui chơi, giải trí |
| 431 | 411411 | Điều dưỡng thực hành (Enrolled Nurse - EN) |
| 432 | 411611 | Kỹ thuật viên xoa bóp trị liệu |
| 433 | 411711 | Nhân viên công tác cộng đồng |
| 434 | 411713 | Nhân viên hỗ trợ gia đình |
| 435 | 411715 | Nhân viên chăm sóc tại cơ sở lưu trú tập trung |
| 436 | 411716 | Nhân viên công tác thanh thiếu niên |
| 437 | 421111 | Nhân viên chăm sóc trẻ em |
| 438 | 421114 | Nhân viên chăm sóc trẻ ngoài giờ học |
| 439 | 431411 | Quản lý dịch vụ khách sạn |
| 440 | 451111 | Kỹ thuật viên chăm sóc sắc đẹp |
| 441 | 451412 | Hướng dẫn viên du lịch |
| 442 | 451612 | Chuyên viên tư vấn du lịch |
| 443 | 451711 | Tiếp viên hàng không |
| 444 | 452311 | Huấn luyện viên lặn biển (vùng nước mở) |
| 445 | 452317 | Huấn luyện viên hoặc hướng dẫn viên thể thao khác (chỉ áp dụng cho huấn luyện viên võ Wushu hoặc hướng dẫn viên Yoga) |
| 446 | 452321 | Nhân viên phát triển phong trào thể thao |
| 447 | 511111 | Chuyên viên quản trị hợp đồng |
| 448 | 511112 | Chuyên viên quản trị chương trình hoặc dự án |
| 449 | 512111 | Quản lý văn phòng |
| 450 | 521212 | Thư ký pháp lý |
| 451 | 599111 | Chuyên viên thực hiện thủ tục chuyển nhượng bất động sản |
| 452 | 599211 | Thư ký tòa án |
| 453 | 599612 | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm |
| 454 | 599915 | Nhân viên mã hóa bệnh án |
| 455 | 611211 | Đại lý bảo hiểm |
| 456 | 639211 | Nhân viên thu mua hàng bán lẻ |
Có tên trong CSOL là một yếu tố cần xem xét, nhưng không tự động bảo đảm người lao động đủ điều kiện xin visa. Kết quả còn phụ thuộc vào dòng visa, nhiệm vụ công việc, yêu cầu của doanh nghiệp và các điều kiện khác của hồ sơ.
CSOL áp dụng cho những dòng visa nào?
Visa 482 Skills in Demand – Core Skills stream
Visa Skills in Demand (SID) subclass 482 có các dòng khác nhau. CSOL được sử dụng cho Core Skills stream. Người lao động cần được doanh nghiệp đề cử vào một nghề có trong danh sách này.
Ngoài yêu cầu về nghề nghiệp, ứng viên Core Skills stream thường cần có ít nhất một năm kinh nghiệm liên quan, đáp ứng yêu cầu tiếng Anh và hoàn tất đánh giá kỹ năng nếu nghề nghiệp của họ yêu cầu. Doanh nghiệp cũng cần đáp ứng điều kiện bảo lãnh và đề cử theo quy định.
Mức lương phải đáp ứng cả ngưỡng thu nhập tối thiểu và mức lương thị trường của vị trí. Từ 1/7/2026 đến 30/6/2027, Core Skills Income Threshold (CSIT) là A$79.423/năm.
CSOL không phải tiêu chí nghề nghiệp dùng chung cho cả ba dòng visa 482. Chẳng hạn, Specialist Skills stream có yêu cầu thu nhập riêng: Specialist Skills Income Threshold (SSIT) là A$146.576/năm trong giai đoạn từ 1/7/2026 đến 30/6/2027. Vì vậy, người nộp hồ sơ cần kiểm tra chính xác dòng visa và điều kiện tương ứng.
Visa 186 Employer Nomination Scheme – Direct Entry stream
Với visa 186 Direct Entry, nghề được doanh nghiệp đề cử phải nằm trong CSOL. Đây là diện thường trú nhân có thể được xem xét trực tiếp nếu người lao động và doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ điều kiện.
Người nộp hồ sơ thường cần được doanh nghiệp Úc đề cử, có ít nhất ba năm kinh nghiệm liên quan và có kết quả đánh giá kỹ năng phù hợp. Ngoài ra, ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh, sức khỏe và lý lịch; thông thường phải dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp, trừ trường hợp được miễn.
Mức thu nhập tối thiểu Core Skills cũng áp dụng với hồ sơ đề cử visa 186 được nộp từ ngày 7/12/2024. Doanh nghiệp cần đáp ứng cả ngưỡng thu nhập và mức lương thị trường áp dụng cho vị trí được đề cử.
Có nghề trong CSOL chỉ đáp ứng một phần điều kiện. Ứng viên vẫn cần xem xét kinh nghiệm, bằng cấp, đánh giá kỹ năng, tiếng Anh, thu nhập và điều kiện của doanh nghiệp bảo lãnh.
Visa 186 – Temporary Residence Transition stream
CSOL áp dụng cho visa 186 Direct Entry, nhưng không phải danh sách nghề áp dụng cho mọi dòng visa 186. Với Temporary Residence Transition (TRT), điều kiện nghề nghiệp được xem xét dựa trên visa lao động đủ điều kiện và các quy định riêng của dòng này. Home Affairs nêu rõ TRT không sử dụng danh sách nghề như diện Direct Entry.
Thông thường, người lao động cần có ít nhất hai năm làm việc được tính là eligible sponsored employment trong ba năm ngay trước khi nộp hồ sơ. Ứng viên cũng cần đáp ứng yêu cầu về visa và có đề cử của doanh nghiệp. Vì vậy, làm đủ hai năm không đồng nghĩa tự động được cấp visa 186 TRT.
Những điểm cần lưu ý khi tra cứu CSOL
Đối chiếu nhiệm vụ công việc với mã nghề
Không nên chỉ dựa vào tên chức danh trong hợp đồng hoặc tin tuyển dụng. Hãy so sánh nhiệm vụ chính của vị trí với mô tả nghề ANZSCO. Nếu công việc thực tế không tương ứng với nghề được đề cử, việc nghề đó có tên trong CSOL vẫn chưa đủ để đáp ứng yêu cầu.
Xác định đúng dòng visa
Một nghề có thể đủ điều kiện theo một chương trình nhưng không áp dụng cho chương trình khác. Khi tra cứu, hãy xác định rõ mình đang xem xét visa 482 Core Skills, visa 186 Direct Entry hay một diện visa khác.
Kiểm tra ngưỡng thu nhập tại thời điểm nộp
Ngưỡng thu nhập được điều chỉnh theo từng giai đoạn. Các mức A$79.423 và A$146.576 áp dụng từ 1/7/2026 đến 30/6/2027. Nếu hồ sơ được nộp ngoài thời gian này, cần kiểm tra lại mức có hiệu lực tại ngày nộp đề cử.
Xem xét điều kiện của doanh nghiệp và hồ sơ cá nhân
Ngoài danh sách nghề, kết quả hồ sơ còn phụ thuộc vào khả năng bảo lãnh và đề cử của doanh nghiệp, mức lương, kinh nghiệm, bằng cấp và các giấy tờ chứng minh. Ứng viên nên đánh giá tổng thể trước khi chọn hướng visa.

Câu hỏi thường gặp về Core Skills Occupation List (CSOL)
CSOL áp dụng cho visa 482 nào?
CSOL áp dụng cho visa 482 Skills in Demand – Core Skills stream. Các dòng visa khác có yêu cầu riêng về nghề nghiệp và thu nhập.
Nghề nằm trong CSOL có đủ điều kiện xin visa 186 không?
Nghề nằm trong CSOL đáp ứng yêu cầu về danh sách nghề của visa 186 Direct Entry. Ứng viên vẫn phải đáp ứng các điều kiện khác như đề cử của doanh nghiệp, kinh nghiệm, đánh giá kỹ năng, tiếng Anh và thu nhập.
Có thể nộp visa 186 Direct Entry mà không cần đi qua visa 482 không?
Có thể nộp trực tiếp theo diện 186 Direct Entry nếu người lao động và doanh nghiệp đáp ứng điều kiện của diện này. Hồ sơ cần được xem xét theo hoàn cảnh cụ thể của từng ứng viên.
Làm đủ hai năm visa 482 có tự động được chuyển sang visa 186 TRT không?
Không. Hai năm là một phần của yêu cầu về thời gian làm việc được tính là eligible sponsored employment. Người lao động còn phải đáp ứng các điều kiện khác và có đề cử phù hợp của doanh nghiệp.
Mức thu nhập tối thiểu của visa 482 Core Skills hiện là bao nhiêu?
Đối với hồ sơ đề cử nộp từ 1/7/2026 đến 30/6/2027, CSIT là A$79.423/năm. Mức lương cũng phải phù hợp với mức lương thị trường của vị trí.
Kết luận
Core Skills Occupation List (CSOL) là nguồn tra cứu quan trọng với người lao động đang tìm hiểu visa 482 Core Skills và visa 186 Direct Entry. Để đánh giá cơ hội phù hợp, cần đối chiếu mã nghề với nhiệm vụ công việc, đồng thời kiểm tra điều kiện visa, yêu cầu của doanh nghiệp và mức thu nhập tại thời điểm nộp hồ sơ.
Nếu bạn đang cân nhắc lộ trình làm việc hoặc định cư tại Úc, hãy chuẩn bị thông tin về nghề nghiệp, kinh nghiệm và bằng cấp để được xem xét hướng đi phù hợp.
Liên hệ Oz Pathways để được hỗ trợ đánh giá hồ sơ và các lựa chọn visa lao động Úc.
☎️ Hotline: 07.6565.5055
📧 Email: info@ozpathways.com
🌐 Website: www.ozpathways.com
Thông tin được đối chiếu với hướng dẫn của Bộ Nội vụ Úc và văn bản pháp luật tại thời điểm cập nhật tháng 10/2026. Quy định có thể thay đổi; hãy kiểm tra yêu cầu hiện hành trước khi nộp hồ sơ.




