Danh sách ngành nghề CSOL mới nhất 2026: Visa 482 và 186 banner

Người lao động muốn tìm hiểu visa tay nghề do doanh nghiệp Úc bảo lãnh thường bắt đầu bằng việc tra cứu nghề nghiệp của mình có nằm trong danh sách phù hợp hay không. Core Skills Occupation List (CSOL) là danh sách quan trọng với một số dòng visa, nhưng việc có tên trong danh sách chưa đồng nghĩa hồ sơ chắc chắn đủ điều kiện.

Bài viết dưới đây giải thích CSOL là gì, cung cấp vị trí để bạn tra cứu danh sách ngành nghề và cập nhật các điểm cần lưu ý về visa 482, visa 186 cũng như mức thu nhập áp dụng từ ngày 1/7/2026.

Core Skills Occupation List (CSOL) là gì?

Core Skills Occupation List (CSOL) là danh sách nghề nghiệp được sử dụng trong một số chương trình visa lao động do doanh nghiệp Úc bảo lãnh. Danh sách gồm mã nghề ANZSCO và tên nghề tương ứng. Chính phủ Úc công bố CSOL gồm 456 ngành nghề.

Khi tra cứu, ứng viên nên đối chiếu mã ANZSCO, tên nghề và nhiệm vụ công việc thực tế. Chức danh trong hợp đồng lao động có thể khác tên nghề trong danh sách; điều quan trọng là công việc được đề cử có phù hợp với mô tả của nghề hay không.

CSOL không thay thế toàn bộ các danh sách nghề nghiệp trong hệ thống di trú Úc. Home Affairs vẫn có danh sách nghề kết hợp, thể hiện nghề thuộc CSOL, MLTSSL, STSOL hoặc ROL tùy chương trình visa. Vì vậy, cần kiểm tra đúng danh sách áp dụng cho dòng visa đang xem xét.

Danh sách ngành nghề thuộc Core Skills Occupation List (CSOL)

Bảng dưới đây gồm 456 ngành nghề, kèm mã ANZSCO và tên nghề bằng tiếng Anh. Bạn có thể tra cứu theo mã nghề hoặc tên nghề để tìm nhóm công việc phù hợp.

STTMÃ ANZSCOTÊN NGHỀ NGHIỆP
1111111Giám đốc điều hành hoặc Tổng giám đốc
2111211Tổng quản lý doanh nghiệp
3121111Người nuôi trồng thủy sản
4121311Người nuôi ong
5121313Người chăn nuôi bò sữa
6121315Người chăn nuôi dê
7121318Người chăn nuôi heo
8121321Người chăn nuôi gia cầm
9121611Người trồng hoa
10131112Giám đốc kinh doanh và tiếp thị
11131113Giám đốc quảng cáo
12132111Giám đốc dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp
13132211Giám đốc tài chính
14132311Giám đốc nhân sự
15132411Giám đốc chính sách và kế hoạch
16132511Giám đốc nghiên cứu và phát triển
17133111Quản lý dự án xây dựng
18133112Nhà thầu xây dựng công trình
19133211Giám đốc kỹ thuật
20133511Quản lý sản xuất lâm nghiệp
21133512Quản lý sản xuất công nghiệp
22133611Quản lý cung ứng và phân phối
23133612Quản lý thu mua
24134211Nhà quản lý y tế / Giám đốc chuyên môn y khoa
25134212Giám đốc điều dưỡng lâm sàng
26134213Quản lý cơ sở chăm sóc sức khỏe ban đầu
27134311Hiệu trưởng
28134411Trưởng khoa
29134499Nhà quản lý giáo dục khác (chưa phân loại riêng)
30135111Giám đốc công nghệ thông tin (CIO)
31135112Quản lý dự án công nghệ thông tin và truyền thông (ICT)
32135199Nhà quản lý công nghệ thông tin và truyền thông khác (chưa phân loại riêng)
33139911Nhà quản trị hoặc quản lý hoạt động nghệ thuật
34139912Quản lý môi trường
35139913Quản lý phòng thí nghiệm
36139916Quản lý đảm bảo chất lượng
37139917Quản lý công tác pháp quy và tuân thủ chuyên ngành
38141311Quản lý khách sạn hoặc nhà nghỉ
39141411Quản lý câu lạc bộ được cấp phép kinh doanh
40141999Nhà quản lý dịch vụ lưu trú và dịch vụ nhà hàng, khách sạn khác (chưa phân loại riêng)
41142111Quản lý bán lẻ (tổng hợp)
42142116Quản lý đại lý du lịch
43149411Quản lý đội xe
44149911Người điều hành cơ sở lưu trú, chăm sóc chó hoặc mèo
45149912Quản lý rạp chiếu phim hoặc nhà hát
46149915Quản lý dịch vụ cho thuê thiết bị
47149999Nhà quản lý dịch vụ nhà hàng, khách sạn, bán lẻ và dịch vụ khác (chưa phân loại riêng)
48211212Giám đốc âm nhạc
49212111Giám đốc nghệ thuật
50212315Giám đốc chương trình truyền hình hoặc phát thanh
51212316Quản lý sân khấu
52212317Giám đốc kỹ thuật sản xuất chương trình
53212318Nhà sản xuất video
54212413Nhà báo báo in
55212414Nhà báo phát thanh
56212415Chuyên viên biên soạn tài liệu kỹ thuật
57212416Nhà báo truyền hình
58212499Nhà báo và người viết khác (chưa phân loại riêng)
59221111Kế toán viên (tổng hợp)
60221112Kế toán quản trị
61221113Kế toán thuế
62221211Thư ký công ty (quản trị doanh nghiệp)
63221213Kiểm toán viên độc lập
64221214Kiểm toán viên nội bộ
65222112Chuyên viên môi giới tài chính
66222113Chuyên viên môi giới bảo hiểm
67222311Chuyên viên tư vấn đầu tư tài chính
68223111Chuyên viên tư vấn nhân sự
69223112Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
70223113Chuyên viên tư vấn quan hệ lao động
71224111Chuyên gia định phí bảo hiểm
72224112Nhà toán học
73224114Chuyên viên phân tích dữ liệu
74224115Nhà khoa học dữ liệu
75224116Chuyên gia thống kê
76224511Chuyên gia kinh tế đất đai
77224512Thẩm định viên về giá
78224712Chuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp làm việc
79224713Chuyên viên tư vấn quản lý
80224714Chuyên viên phân tích chuỗi cung ứng
81224914Chuyên viên thẩm định sáng chế
82224999Chuyên gia về thông tin và tổ chức khác (chưa phân loại riêng)
83225111Chuyên viên quảng cáo
84225113Chuyên viên tiếp thị
85225114Nhà sáng tạo nội dung tiếp thị
86225211Quản lý khách hàng lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông
87225212Quản lý phát triển kinh doanh lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông
88225213Đại diện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông
89225311Chuyên viên quan hệ công chúng
90225411Đại diện kinh doanh sản phẩm công nghiệp
91225412Đại diện kinh doanh sản phẩm y tế và dược phẩm
92225499Đại diện kinh doanh kỹ thuật khác (chưa phân loại riêng)
93231111Phi công máy bay cánh cố định
94231113Giáo viên hướng dẫn bay
95231114Phi công trực thăng
96231199Chuyên gia vận tải hàng không khác (chưa phân loại riêng)
97231212Sĩ quan máy tàu thủy
98232111Kiến trúc sư
99232112Kiến trúc sư cảnh quan
100232212Chuyên viên trắc địa
101232213Chuyên viên bản đồ
102232214Chuyên gia khoa học thông tin không gian khác
103232313Nhà thiết kế trang sức
104232412Họa sĩ minh họa
105232413Nhà thiết kế đa phương tiện
106232414Nhà thiết kế website
107232511Nhà thiết kế nội thất
108232611Chuyên gia quy hoạch đô thị và vùng
109233111Kỹ sư hóa học
110233112Kỹ sư vật liệu
111233211Kỹ sư xây dựng dân dụng và hạ tầng
112233212Kỹ sư địa kỹ thuật
113233213Kỹ sư kinh tế xây dựng, dự toán và quản lý chi phí
114233214Kỹ sư kết cấu
115233215Kỹ sư giao thông
116233311Kỹ sư điện
117233411Kỹ sư điện tử
118233511Kỹ sư kỹ thuật công nghiệp
119233512Kỹ sư cơ khí
120233513Kỹ sư sản xuất hoặc kỹ sư thiết bị nhà máy
121233611Kỹ sư khai thác mỏ (không bao gồm dầu khí)
122233612Kỹ sư dầu khí
123233911Kỹ sư hàng không
124233912Kỹ sư nông nghiệp
125233913Kỹ sư y sinh
126233914Chuyên gia công nghệ kỹ thuật (Engineering Technologist)
127233915Kỹ sư môi trường
128233916Kỹ sư thiết kế tàu thủy / Nhà thiết kế hàng hải
129233999Chuyên gia kỹ thuật khác (chưa phân loại riêng)
130234111Chuyên viên tư vấn nông nghiệp
131234114Nhà nghiên cứu khoa học nông nghiệp
132234115Chuyên gia nông học
133234116Nhà khoa học nuôi trồng thủy sản hoặc nghề cá
134234211Nhà hóa học
135234212Chuyên gia công nghệ thực phẩm
136234213Chuyên gia sản xuất rượu vang
137234312Chuyên viên tư vấn môi trường
138234399Nhà khoa học môi trường khác (chưa phân loại riêng)
139234411Nhà địa chất học
140234412Nhà địa vật lý học
141234413Chuyên gia địa chất thủy văn
142234511Nhà khoa học sự sống (tổng hợp)
143234513Nhà hóa sinh học
144234515Nhà thực vật học
145234516Nhà sinh học biển
146234521Nhà côn trùng học
147234522Nhà động vật học
148234599Nhà khoa học sự sống khác (chưa phân loại riêng)
149234612Chuyên viên thăm dò chức năng hô hấp (Respiratory Scientist)
150234711Bác sĩ thú y
151234911Chuyên viên bảo quản, phục chế hiện vật
152234912Chuyên gia luyện kim
153234913Nhà khí tượng học
154234914Nhà vật lý học
155234999Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học vật lý khác (chưa phân loại riêng)
156241111Giáo viên mầm non (trước bậc tiểu học)
157241213Giáo viên tiểu học
158241311Giáo viên trung học cơ sở / giáo viên cấp học trung gian
159241411Giáo viên trung học
160241511Giáo viên giáo dục đặc biệt
161241512Giáo viên dành cho người khiếm thính
162241513Giáo viên dành cho người khiếm thị
163241599Giáo viên giáo dục đặc biệt khác (chưa phân loại riêng)
164242111Giảng viên đại học
165242211Giáo viên giáo dục nghề nghiệp / Giảng viên trường bách khoa
166249112Chuyên viên đánh giá chất lượng giáo dục
167249214Giáo viên dạy nhạc tư nhân
168249299Gia sư và giáo viên dạy tư nhân khác (chưa phân loại riêng)
169251111Chuyên gia dinh dưỡng tiết chế
170251211Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh y học
171251212Kỹ thuật viên xạ trị
172251213Kỹ thuật viên y học hạt nhân
173251214Kỹ thuật viên siêu âm
174251312Chuyên viên tư vấn an toàn, vệ sinh lao động
175251411Chuyên viên khúc xạ nhãn khoa
176251412Chuyên viên chỉnh thị (điều trị rối loạn vận nhãn)
177251511Dược sĩ bệnh viện
178251512Dược sĩ công nghiệp
179251513Dược sĩ nhà thuốc bán lẻ
180251912Chuyên viên chỉnh hình hoặc phục hình chi
181251999Chuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe khác (chưa phân loại riêng)
182252214Thầy thuốc y học cổ truyền Trung Hoa
183252299Chuyên viên trị liệu sức khỏe bổ trợ khác (chưa phân loại riêng)
184252311Bác sĩ chuyên khoa nha
185252312Nha sĩ
186252411Chuyên viên hoạt động trị liệu
187252511Chuyên viên vật lý trị liệu
188252611Chuyên gia chăm sóc và điều trị bệnh bàn chân
189252711Chuyên viên thính học
190252712Chuyên viên bệnh học ngôn ngữ / Chuyên viên âm ngữ trị liệu
191253111Bác sĩ đa khoa
192253112Bác sĩ tại bệnh viện (Resident Medical Officer)
193253211Bác sĩ gây mê
194253311Bác sĩ chuyên khoa nội tổng quát
195253312Bác sĩ chuyên khoa tim mạch
196253313Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng
197253314Bác sĩ nội khoa ung bướu
198253315Bác sĩ chuyên khoa nội tiết
199253316Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
200253317Bác sĩ hồi sức tích cực
201253318Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
202253321Bác sĩ nhi khoa
203253322Bác sĩ chuyên khoa nội thận
204253323Bác sĩ chuyên khoa cơ xương khớp
205253324Bác sĩ chuyên khoa hô hấp
206253399Bác sĩ chuyên khoa nội khác (chưa phân loại riêng)
207253411Bác sĩ chuyên khoa tâm thần
208253511Bác sĩ ngoại tổng quát
209253512Bác sĩ phẫu thuật tim lồng ngực
210253513Bác sĩ phẫu thuật thần kinh
211253514Bác sĩ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
212253515Bác sĩ tai mũi họng
213253516Bác sĩ ngoại nhi
214253517Bác sĩ phẫu thuật tạo hình và tái tạo
215253518Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu
216253521Bác sĩ phẫu thuật mạch máu
217253911Bác sĩ da liễu
218253912Bác sĩ cấp cứu
219253913Bác sĩ sản phụ khoa
220253914Bác sĩ nhãn khoa
221253915Bác sĩ chuyên khoa bệnh học
222253917Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh và điện quang can thiệp
223253918Bác sĩ xạ trị ung bướu
224253999Bác sĩ hành nghề y khác (chưa phân loại riêng)
225254111Hộ sinh
226254211Chuyên viên đào tạo điều dưỡng
227254212Nhà nghiên cứu điều dưỡng
228254411Điều dưỡng thực hành nâng cao (Nurse Practitioner)
229254412Điều dưỡng đăng ký hành nghề (chăm sóc người cao tuổi)
230254413Điều dưỡng đăng ký hành nghề (sức khỏe trẻ em và gia đình)
231254414Điều dưỡng đăng ký hành nghề (sức khỏe cộng đồng)
232254415Điều dưỡng đăng ký hành nghề (hồi sức tích cực và cấp cứu)
233254416Điều dưỡng đăng ký hành nghề (khuyết tật phát triển)
234254417Điều dưỡng đăng ký hành nghề (khuyết tật và phục hồi chức năng)
235254418Điều dưỡng đăng ký hành nghề (nội khoa)
236254421Điều dưỡng đăng ký hành nghề (phòng khám)
237254422Điều dưỡng đăng ký hành nghề (sức khỏe tâm thần)
238254423Điều dưỡng đăng ký hành nghề (chăm sóc quanh phẫu thuật)
239254424Điều dưỡng đăng ký hành nghề (ngoại khoa)
240254425Điều dưỡng đăng ký hành nghề (nhi khoa)
241254499Điều dưỡng đăng ký hành nghề khác (chưa phân loại riêng)
242261111Chuyên viên phân tích nghiệp vụ công nghệ thông tin và truyền thông
243261112Chuyên viên phân tích hệ thống
244261211Chuyên gia đa phương tiện
245261212Lập trình viên phát triển website
246261311Lập trình viên phân tích
247261312Lập trình viên phát triển phần mềm
248261313Kỹ sư phần mềm
249261314Chuyên viên kiểm thử phần mềm
250261315Kỹ sư an ninh mạng
251261316Kỹ sư phát triển và vận hành phần mềm (DevOps)
252261317Chuyên viên kiểm thử xâm nhập
253261399Lập trình viên phần mềm và ứng dụng khác (chưa phân loại riêng)
254262111Quản trị viên cơ sở dữ liệu
255262113Quản trị viên hệ thống
256262114Chuyên gia quản trị, rủi ro và tuân thủ an ninh mạng
257262115Chuyên gia tư vấn và đánh giá an ninh mạng
258262116Chuyên viên phân tích an ninh mạng
259262117Kiến trúc sư an ninh mạng
260262118Điều phối viên vận hành an ninh mạng
261263111Kỹ sư mạng và hệ thống máy tính
262263112Quản trị viên mạng
263263113Chuyên viên phân tích mạng
264263211Kỹ sư đảm bảo chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông
265263213Kỹ sư kiểm thử hệ thống công nghệ thông tin và truyền thông
266263299Kỹ sư hỗ trợ và kiểm thử công nghệ thông tin và truyền thông khác (chưa phân loại riêng)
267263312Kỹ sư mạng viễn thông
268271111Luật sư chuyên tranh tụng (Barrister)
269271214Luật sư sở hữu trí tuệ
270271299Chuyên gia tư pháp và pháp lý khác (chưa phân loại riêng)
271271311Luật sư tư vấn và cung cấp dịch vụ pháp lý (Solicitor)
272272112Chuyên viên tư vấn hỗ trợ cai nghiện ma túy và rượu
273272114Chuyên viên tư vấn phục hồi chức năng
274272115Chuyên viên tư vấn học sinh, sinh viên
275272311Chuyên gia tâm lý lâm sàng
276272312Chuyên gia tâm lý giáo dục
277272313Chuyên gia tâm lý tổ chức
278272314Chuyên viên tâm lý trị liệu
279272399Chuyên gia tâm lý khác (chưa phân loại riêng)
280272413Biên dịch viên
281272511Nhân viên công tác xã hội
282272612Nhân viên phụ trách / Điều phối viên hoạt động vui chơi, giải trí
283311112Kỹ thuật viên nông nghiệp và công nghệ nông nghiệp
284311113Kỹ thuật viên chăn nuôi
285311114Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản hoặc nghề cá
286311115Nhân viên thiết kế hệ thống tưới tiêu
287311211Kỹ thuật viên gây mê
288311212Kỹ thuật viên tim mạch
289311215Kỹ thuật viên dược
290311217Kỹ thuật viên hô hấp
291311299Kỹ thuật viên y tế khác (chưa phân loại riêng)
292311312Nhân viên kiểm soát giết mổ, kiểm tra thịt
293311314Nhân viên đảm bảo chất lượng nông, lâm, thủy sản
294311399Nhân viên đảm bảo chất lượng và kiểm tra nông, lâm, thủy sản khác (chưa phân loại riêng)
295311411Kỹ thuật viên hóa học
296311412Kỹ thuật viên khoa học Trái Đất
297311499Kỹ thuật viên khoa học khác (chưa phân loại riêng)
298312111Họa viên kiến trúc
299312112Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công xây dựng
300312113Nhân viên kiểm tra công trình xây dựng
301312114Nhân viên lập dự toán xây dựng
302312116Kỹ thuật viên trắc địa hoặc khoa học thông tin không gian
303312199Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và trắc địa khác (chưa phân loại riêng)
304312211Họa viên xây dựng dân dụng và hạ tầng
305312212Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng và hạ tầng
306312311Họa viên kỹ thuật điện
307312312Kỹ thuật viên điện
308312412Kỹ thuật viên điện tử
309312511Họa viên kỹ thuật cơ khí
310312512Kỹ thuật viên cơ khí
311312911Nhân viên lập kế hoạch bảo trì
312312912Kỹ thuật viên luyện kim hoặc vật liệu
313312913Phó quản đốc mỏ
314312914Họa viên kỹ thuật khác
315312999Kỹ thuật viên xây dựng và kỹ thuật khác (chưa phân loại riêng)
316313111Kỹ thuật viên phần cứng máy tính
317313112Nhân viên hỗ trợ khách hàng về công nghệ thông tin và truyền thông
318313113Quản trị viên website
319313199Kỹ thuật viên hỗ trợ công nghệ thông tin và truyền thông khác (chưa phân loại riêng)
320313212Kỹ sư viễn thông hiện trường
321313213Chuyên viên quy hoạch mạng viễn thông
322313214Cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia công nghệ viễn thông
323321111Thợ điện ô tô
324321211Thợ sửa chữa ô tô (tổng hợp)
325321212Thợ sửa chữa động cơ diesel
326321213Thợ sửa chữa xe máy
327321214Thợ sửa chữa động cơ cỡ nhỏ
328322112Thợ mạ điện
329322113Thợ đóng móng ngựa
330322114Thợ đúc kim loại
331322211Thợ gia công kim loại tấm
332322311Thợ chế tạo kết cấu kim loại
333322312Thợ hàn thiết bị, đường ống chịu áp lực
334322313Thợ hàn bậc cao
335323111Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay (điện tử hàng không)
336323112Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay (cơ khí)
337323113Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay (kết cấu)
338323211Thợ lắp ráp, sửa chữa cơ khí (tổng hợp)
339323212Thợ lắp ráp cơ khí và tiện
340323213Thợ lắp ráp cơ khí và hàn
341323214Thợ gia công cơ khí kim loại bậc cao
342323215Thợ sửa chữa máy ngành dệt, may và da giày
343323299Thợ lắp ráp và gia công cơ khí kim loại khác (chưa phân loại riêng)
344323313Thợ khóa
345323314Thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ chính xác
346323411Thợ chế tạo mẫu đúc cơ khí
347323412Thợ chế tạo dụng cụ, khuôn và đồ gá
348324111Thợ sửa chữa, gò thân vỏ ô tô
349324211Thợ chế tạo thân xe
350324212Thợ bọc nội thất xe
351324311Thợ sơn xe
352331111Thợ xây gạch
353331112Thợ xây, chế tác đá
354331211Thợ mộc xây dựng và lắp ghép đồ gỗ
355331212Thợ mộc xây dựng
356331213Thợ mộc lắp ghép đồ gỗ công trình
357332111Thợ thi công hoàn thiện sàn
358332211Thợ sơn công trình
359333111Thợ lắp kính
360333211Thợ thi công vách và trần thạch cao
361333212Thợ trát, tô tường
362333311Thợ lợp ngói
363333411Thợ ốp lát tường và sàn
364334112Thợ lắp đặt đường ống điều hòa không khí và hệ thống cơ khí
365334113Thợ lắp đặt hệ thống thoát nước
366334114Thợ lắp đặt hệ thống khí đốt
367334115Thợ thi công mái kim loại và hệ thống thoát nước mái
368334116Thợ lắp đặt, sửa chữa đường ống nước (tổng hợp)
369334117Thợ lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy
370341111Thợ điện (tổng hợp)
371341112Thợ điện chuyên biệt (Electrician - Special Class)
372342111Thợ sửa chữa điều hòa không khí và thiết bị lạnh
373342211Thợ thi công, bảo trì đường dây điện
374342212Thợ nối cáp điện lực
375342311Thợ sửa chữa máy văn phòng
376342313Thợ lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện tử
377342314Thợ lắp đặt, sửa chữa thiết bị đo lường điện tử (tổng hợp)
378342315Thợ lắp đặt, sửa chữa thiết bị đo lường điện tử chuyên biệt
379342411Thợ lắp đặt cáp dữ liệu và viễn thông
380342412Thợ nối cáp viễn thông
381342413Thợ thi công, bảo trì đường dây viễn thông
382342414Kỹ thuật viên viễn thông
383351111Thợ làm bánh mì
384351112Thợ làm bánh ngọt
385351211Thợ pha lóc thịt hoặc chế biến sản phẩm thịt nguội, xúc xích
386351311Đầu bếp chuyên nghiệp (Chef)
387351411Nhân viên chế biến món ăn (Cook)
388361111Nhân viên chăm sóc, điều khiển hoặc huấn luyện chó
389361112Người huấn luyện ngựa
390361311Điều dưỡng thú y
391362411Nhân viên vườn ươm cây giống
392362511Chuyên gia chăm sóc cây thân gỗ
393362512Thợ chăm sóc, cắt tỉa cây thân gỗ
394362711Thợ làm vườn cảnh quan
395362712Kỹ thuật viên hệ thống tưới tiêu
396391111Thợ làm tóc
397392111Thợ gia công hoàn thiện sản phẩm in
398392112Thợ in lụa
399392211Thợ chế bản đồ họa trước in
400392311Thợ vận hành máy in
401393114Thợ đóng giày
402393311Thợ bọc nệm, bọc ghế
403394112Thợ đóng tủ
404394113Thợ chế tác đồ nội thất
405394211Thợ hoàn thiện bề mặt đồ nội thất
406394212Thợ làm khung tranh
407394213Thợ vận hành máy gia công gỗ
408394299Thợ vận hành máy gia công gỗ và thợ nghề gỗ khác (chưa phân loại riêng)
409399111Thợ đóng và sửa chữa thuyền
410399112Thợ đóng và sửa chữa tàu thủy
411399211Nhân viên vận hành nhà máy hóa chất
412399212Nhân viên vận hành cơ sở khí đốt hoặc dầu khí
413399213Nhân viên vận hành nhà máy điện
414399513Kỹ thuật viên ánh sáng
415399516Kỹ thuật viên âm thanh
416399599Kỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn khác (chưa phân loại riêng)
417399611Thợ vẽ, làm biển hiệu
418399911Thợ lặn
419399913Chuyên viên tư vấn và lắp kính mắt theo đơn
420399914Thợ chế tác, sửa chữa kính mắt
421399916Kỹ thuật viên ngành nhựa
422399918Kỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy
423399999Kỹ thuật viên và thợ có tay nghề khác (chưa phân loại riêng)
424411111Nhân viên cấp cứu ngoại viện
425411112Nhân viên cấp cứu ngoại viện chuyên hồi sức tích cực
426411211Chuyên viên vệ sinh, dự phòng răng miệng
427411212Chuyên viên phục hình răng lâm sàng
428411213Kỹ thuật viên phục hình răng
429411214Chuyên viên trị liệu nha khoa
430411311Chuyên viên trị liệu bằng hoạt động vui chơi, giải trí
431411411Điều dưỡng thực hành (Enrolled Nurse - EN)
432411611Kỹ thuật viên xoa bóp trị liệu
433411711Nhân viên công tác cộng đồng
434411713Nhân viên hỗ trợ gia đình
435411715Nhân viên chăm sóc tại cơ sở lưu trú tập trung
436411716Nhân viên công tác thanh thiếu niên
437421111Nhân viên chăm sóc trẻ em
438421114Nhân viên chăm sóc trẻ ngoài giờ học
439431411Quản lý dịch vụ khách sạn
440451111Kỹ thuật viên chăm sóc sắc đẹp
441451412Hướng dẫn viên du lịch
442451612Chuyên viên tư vấn du lịch
443451711Tiếp viên hàng không
444452311Huấn luyện viên lặn biển (vùng nước mở)
445452317Huấn luyện viên hoặc hướng dẫn viên thể thao khác (chỉ áp dụng cho huấn luyện viên võ Wushu hoặc hướng dẫn viên Yoga)
446452321Nhân viên phát triển phong trào thể thao
447511111Chuyên viên quản trị hợp đồng
448511112Chuyên viên quản trị chương trình hoặc dự án
449512111Quản lý văn phòng
450521212Thư ký pháp lý
451599111Chuyên viên thực hiện thủ tục chuyển nhượng bất động sản
452599211Thư ký tòa án
453599612Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm
454599915Nhân viên mã hóa bệnh án
455611211Đại lý bảo hiểm
456639211Nhân viên thu mua hàng bán lẻ

Có tên trong CSOL là một yếu tố cần xem xét, nhưng không tự động bảo đảm người lao động đủ điều kiện xin visa. Kết quả còn phụ thuộc vào dòng visa, nhiệm vụ công việc, yêu cầu của doanh nghiệp và các điều kiện khác của hồ sơ.

CSOL áp dụng cho những dòng visa nào?

Visa 482 Skills in Demand – Core Skills stream

Visa Skills in Demand (SID) subclass 482 có các dòng khác nhau. CSOL được sử dụng cho Core Skills stream. Người lao động cần được doanh nghiệp đề cử vào một nghề có trong danh sách này.

Ngoài yêu cầu về nghề nghiệp, ứng viên Core Skills stream thường cần có ít nhất một năm kinh nghiệm liên quan, đáp ứng yêu cầu tiếng Anh và hoàn tất đánh giá kỹ năng nếu nghề nghiệp của họ yêu cầu. Doanh nghiệp cũng cần đáp ứng điều kiện bảo lãnh và đề cử theo quy định.

Mức lương phải đáp ứng cả ngưỡng thu nhập tối thiểu và mức lương thị trường của vị trí. Từ 1/7/2026 đến 30/6/2027, Core Skills Income Threshold (CSIT) là A$79.423/năm.

CSOL không phải tiêu chí nghề nghiệp dùng chung cho cả ba dòng visa 482. Chẳng hạn, Specialist Skills stream có yêu cầu thu nhập riêng: Specialist Skills Income Threshold (SSIT) là A$146.576/năm trong giai đoạn từ 1/7/2026 đến 30/6/2027. Vì vậy, người nộp hồ sơ cần kiểm tra chính xác dòng visa và điều kiện tương ứng.

Visa 186 Employer Nomination Scheme – Direct Entry stream

Với visa 186 Direct Entry, nghề được doanh nghiệp đề cử phải nằm trong CSOL. Đây là diện thường trú nhân có thể được xem xét trực tiếp nếu người lao động và doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ điều kiện.

Người nộp hồ sơ thường cần được doanh nghiệp Úc đề cử, có ít nhất ba năm kinh nghiệm liên quan và có kết quả đánh giá kỹ năng phù hợp. Ngoài ra, ứng viên phải đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh, sức khỏe và lý lịch; thông thường phải dưới 45 tuổi tại thời điểm nộp, trừ trường hợp được miễn.

Mức thu nhập tối thiểu Core Skills cũng áp dụng với hồ sơ đề cử visa 186 được nộp từ ngày 7/12/2024. Doanh nghiệp cần đáp ứng cả ngưỡng thu nhập và mức lương thị trường áp dụng cho vị trí được đề cử.

Có nghề trong CSOL chỉ đáp ứng một phần điều kiện. Ứng viên vẫn cần xem xét kinh nghiệm, bằng cấp, đánh giá kỹ năng, tiếng Anh, thu nhập và điều kiện của doanh nghiệp bảo lãnh.

Visa 186 – Temporary Residence Transition stream

CSOL áp dụng cho visa 186 Direct Entry, nhưng không phải danh sách nghề áp dụng cho mọi dòng visa 186. Với Temporary Residence Transition (TRT), điều kiện nghề nghiệp được xem xét dựa trên visa lao động đủ điều kiện và các quy định riêng của dòng này. Home Affairs nêu rõ TRT không sử dụng danh sách nghề như diện Direct Entry.

Thông thường, người lao động cần có ít nhất hai năm làm việc được tính là eligible sponsored employment trong ba năm ngay trước khi nộp hồ sơ. Ứng viên cũng cần đáp ứng yêu cầu về visa và có đề cử của doanh nghiệp. Vì vậy, làm đủ hai năm không đồng nghĩa tự động được cấp visa 186 TRT.

Những điểm cần lưu ý khi tra cứu CSOL

Đối chiếu nhiệm vụ công việc với mã nghề

Không nên chỉ dựa vào tên chức danh trong hợp đồng hoặc tin tuyển dụng. Hãy so sánh nhiệm vụ chính của vị trí với mô tả nghề ANZSCO. Nếu công việc thực tế không tương ứng với nghề được đề cử, việc nghề đó có tên trong CSOL vẫn chưa đủ để đáp ứng yêu cầu.

Xác định đúng dòng visa

Một nghề có thể đủ điều kiện theo một chương trình nhưng không áp dụng cho chương trình khác. Khi tra cứu, hãy xác định rõ mình đang xem xét visa 482 Core Skills, visa 186 Direct Entry hay một diện visa khác.

Kiểm tra ngưỡng thu nhập tại thời điểm nộp

Ngưỡng thu nhập được điều chỉnh theo từng giai đoạn. Các mức A$79.423 và A$146.576 áp dụng từ 1/7/2026 đến 30/6/2027. Nếu hồ sơ được nộp ngoài thời gian này, cần kiểm tra lại mức có hiệu lực tại ngày nộp đề cử.

Xem xét điều kiện của doanh nghiệp và hồ sơ cá nhân

Ngoài danh sách nghề, kết quả hồ sơ còn phụ thuộc vào khả năng bảo lãnh và đề cử của doanh nghiệp, mức lương, kinh nghiệm, bằng cấp và các giấy tờ chứng minh. Ứng viên nên đánh giá tổng thể trước khi chọn hướng visa.

Danh sách ngành nghề CSOL mới nhất 2026: Visa 482 và 186

Câu hỏi thường gặp về Core Skills Occupation List (CSOL)

CSOL áp dụng cho visa 482 nào?

CSOL áp dụng cho visa 482 Skills in Demand – Core Skills stream. Các dòng visa khác có yêu cầu riêng về nghề nghiệp và thu nhập.

Nghề nằm trong CSOL có đủ điều kiện xin visa 186 không?

Nghề nằm trong CSOL đáp ứng yêu cầu về danh sách nghề của visa 186 Direct Entry. Ứng viên vẫn phải đáp ứng các điều kiện khác như đề cử của doanh nghiệp, kinh nghiệm, đánh giá kỹ năng, tiếng Anh và thu nhập.

Có thể nộp visa 186 Direct Entry mà không cần đi qua visa 482 không?

Có thể nộp trực tiếp theo diện 186 Direct Entry nếu người lao động và doanh nghiệp đáp ứng điều kiện của diện này. Hồ sơ cần được xem xét theo hoàn cảnh cụ thể của từng ứng viên.

Làm đủ hai năm visa 482 có tự động được chuyển sang visa 186 TRT không?

Không. Hai năm là một phần của yêu cầu về thời gian làm việc được tính là eligible sponsored employment. Người lao động còn phải đáp ứng các điều kiện khác và có đề cử phù hợp của doanh nghiệp.

Mức thu nhập tối thiểu của visa 482 Core Skills hiện là bao nhiêu?

Đối với hồ sơ đề cử nộp từ 1/7/2026 đến 30/6/2027, CSIT là A$79.423/năm. Mức lương cũng phải phù hợp với mức lương thị trường của vị trí.

Kết luận

Core Skills Occupation List (CSOL) là nguồn tra cứu quan trọng với người lao động đang tìm hiểu visa 482 Core Skills và visa 186 Direct Entry. Để đánh giá cơ hội phù hợp, cần đối chiếu mã nghề với nhiệm vụ công việc, đồng thời kiểm tra điều kiện visa, yêu cầu của doanh nghiệp và mức thu nhập tại thời điểm nộp hồ sơ.

Nếu bạn đang cân nhắc lộ trình làm việc hoặc định cư tại Úc, hãy chuẩn bị thông tin về nghề nghiệp, kinh nghiệm và bằng cấp để được xem xét hướng đi phù hợp. 

Liên hệ Oz Pathways để được hỗ trợ đánh giá hồ sơ và các lựa chọn visa lao động Úc.

☎️ Hotline: 07.6565.5055
📧 Email: info@ozpathways.com
🌐 Website: www.ozpathways.com

Thông tin được đối chiếu với hướng dẫn của Bộ Nội vụ Úc và văn bản pháp luật tại thời điểm cập nhật tháng 10/2026. Quy định có thể thay đổi; hãy kiểm tra yêu cầu hiện hành trước khi nộp hồ sơ.